Vĩnh Long
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tỉnh Vĩnh Long: Một tỉnh thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.
- Thành phố Vĩnh Long: Đô thị loại II, là tỉnh lỵ của tỉnh Vĩnh Long.
- Xã Vĩnh Long: Tên gọi chung của các đơn vị hành chính cấp xã ở một số huyện thuộc các tỉnh, thành phố khác nhau tại Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Vĩnh Long là một tỉnh có nhiều vườn cây ăn trái nổi tiếng.
- Chợ nổi Cái Bè nằm trên sông Tiền, giáp ranh giữa Tiền Giang và Vĩnh Long.
- Anh ấy về quê ở xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Bảo để thăm gia đình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỉnh Vĩnh Long": Dùng để chỉ đơn vị hành chính cấp tỉnh, phân biệt với các địa danh trùng tên khác.
- Diện tích tự nhiên của tỉnh Vĩnh Long là khoảng 1.525 km².
- "thành phố Vĩnh Long": Dùng để chỉ đô thị trung tâm, thủ phủ của tỉnh Vĩnh Long.
- Trung tâm hành chính của tỉnh đặt tại thành phố Vĩnh Long.
Biến thể và từ gần giống
- Vĩnh (thành tố trong địa danh): Thường mang ý nghĩa lâu dài, vĩnh cửu. Xuất hiện trong nhiều địa danh khác như Vĩnh Phúc, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Hảo.
- Long (thành tố trong địa danh): Thường mang ý nghĩa tốt đẹp, thịnh vượng, rồng. Xuất hiện trong nhiều địa danh khác như Long An, Thăng Long, Hạ Long.
Từ đồng nghĩa
- Địa danh trùng tên: Các xã Vĩnh Long (ở Hải Phòng, Quảng Trị, Thanh Hóa) là các đơn vị hành chính độc lập, cùng tên nhưng khác địa phương. Không có từ đồng nghĩa thực sự cho tên riêng.
Thông tin địa lý/hành chính liên quan
- Vị trí tỉnh Vĩnh Long: Nằm ở trung tâm Đồng bằng sông Cửu Long, giáp với các tỉnh Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Hậu Giang, Sóc Trăng và thành phố Cần Thơ.
- Các đơn vị hành chính cùng tên "Vĩnh Long":
- Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng.
- Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
- Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
- (tỉnh)
- (thị xã) t. Vĩnh Long
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Vĩnh Bảo (tp. Hải Phòng), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Vĩnh Lộc (Thanh Hoá)